> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://huongdan.funimart.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://huongdan.funimart.vn/quy-trinh-dong-tien-doi-soat-tren-funimart.md).

# Quy trình dòng tiền đối soát trên FuniMart

Kể từ ngày 29/06/2021 FuniMart áp dụng quy trình dòng tiền đối soát mới giúp Nhà cung cấp và Cộng tác viên quản lý dòng tiền hiệu quả hơn

## Quy trình đơn Cộng tác viên

* Bước 1: Cộng tác viên chốt đơn với khách và tạo đơn trên hệ thống
* Bước 2: Cộng tác viên tạm ứng tiền Ship
* Bước 3: Nhà cung cấp duyệt đơn
* Bước 4: Đơn vị vận chuyển tới lấy hàng và giao cho khách
* Bước 5: Khách nhận hàng và thanh toán tiền với Shipper
* Bước 6: Hoa hồng được cộng cho Cộng tác viên và tiền hàng gửi về cho Nhà cung cấp&#x20;

## Quy trình đơn DropShip

* Bước 1: Cộng tác viên chốt đơn với khách và tạo đơn trên hệ thống
* Bước 2: Cộng tác viên thanh toán tiền hàng cho Nhà cung cấp
* Bước 3: Cộng tác viên cập nhật bill đóng hàng
* Bước 4: Nhà cung cấp duyệt đơn và in bill đóng hàng
* Bước 5: Đơn vị vận chuyển tới lấy hàng và giao cho khách
* Bước 6: Tiền Cộng tác viên thanh toán được cộng vào tài khoản Nhà cung cấp&#x20;

## Quy trình đối soát dòng tiền

Danh sách các thông số

* Số tiền tạm thu: **BS**
* Đơn hàng: **O1**
* Phí shi&#x70;**: S1**
* Giá Nhà cung cấp bán: **A1**
* Tiền hoa hồng: **A2**
* COD: **A1 + A2**
* Phí phạt không gửi hàng: **PP**<br>

| Đơn vị vận chuyển | Số tiền tạm thu trước   |
| ----------------- | ----------------------- |
| **GHN**           | **x 1 lần tiền ship**   |
| **J\&T**          | **x 1 lần tiền ship**   |
| **Ninja Van**     | **x 1 lần tiền ship**   |
| **GHTK**          | **x 1.5 lần tiền ship** |

## Đơn Cộng Tác viên

### Khách hàng trả phí ship

* Khi NCC xác nhận đơn hàng O1 của CTV
  * Không có hành động
* Khi CTV tạo đơn
  * CTV bị trừ BS \* S1 (Tạm ứng tiền vận chuyển)
* Khi NCC gọi đơn vị vận chuyển cho đơn hàng O1:
  * Không có hành động
* Khi NCC không gửi hàng cho ĐVVC (tức lấy hàng không thành công):
  * CTV được cộng BS \* S1
  * NCC bị trừ PP
* Khi đơn giao hàng thành công
  * Khách hàng trả cho shipper A1 + A2 + S1
  * Funi chuyển cho NCC số tiền A1 (tiền hàng phải trả Nhà cung cấp)
  * Funi chuyển cho CTV số tiền BS \* S1 (tiền tạm ứng ví vận chuyển)
  * Funi chuyển cho CTV A2 (Tiền hoa hồng)
* Khi đơn giao thất bại
  * Không có hành dộng&#x20;
* NCC từ chối đơn hàng
  * CTV được cộng BS \* S1&#x20;

### CTV trả phí ship

* Khi CTV tạo đơn
  * CTV bị trừ BS \* S1 (tạm ứng tiền vận chuyển)
* Khi NCC xác nhận đơn hang O1 của CTV
  * Không có hành động
* Khi NCC không gửi hàng cho ĐVVC (tức lấy hàng không thành công):
  * CTV được cộng BS \* S1 (hoàn trả tiền tạm ứng)
  * NCC bị trừ PP (thu phí phạt không giao hàng)
* Khi NCC gọi đơn vị vận chuyển cho đơn hang O1
  * Không có hành động
* Khi đơn giao hàng thành công
  * Khách hàng trả cho shipper A1 + A2
  * Funi chuyển cho NCC số tiền A1 (tiền hàng phải trả Nhà cung cấp)
  * Funi chuyển cho CTV số tiền (BS - 1) \* S1 (phần tiền còn dư khi vận chuyển)
  * Funi chuyển cho CTV A2 (tiền hoa hồng)
* Khi đơn giao hàng thất bại
  * Không có hành động
* NCC từ chối đơn hàng
  * CTV được cộng BS \* S1 (hoàn trả tiền tạm ứng

### NCC trả phí ship

* Khi CTV tạo đơn
  * CTV bị trừ BS \* S1
* Khi NCC xác nhận đơn hàng O1 của CTV
  * Không có hành động
* Khi NCC không gửi hàng cho ĐVVC (tức lấy hàng không thành công)
  * NCC được cộng BS \* S1 (hoàn trả tiền tạm ứng vận chuyển)
  * NCC bị trừ PP
* Khi NCC gọi đơn vị vận chuyển
  * NCC bị trừ BS \* S1 (thu tiền tạm ứng vận chuyển của NCC)
  * CTV được cộng BS \* S1 (hoàn tiền tạm ứng vận chuyển)
* Khi đơn giao hàng thành công
  * Khách hàng trả cho shipper A1 + A2
  * Funi chuyển cho NCC số tiền A1 (tiền hàng phải thanh toán)
  * Funi chuyển cho CTV số tiền A2 (tiền hoa hồng)
  * Funi chuyển cho NCC số tiền (BS - 1) \* S1 (phần tiền còn dư khi vận chuyển)
* Khi đơn giao hàng thất bại
  * Không có hành động
* NCC từ chối đơn hàng
  * CTV được cộng BS \* S1

## Đơn bán lẻ

### Khách hàng trả phí ship

* Khi người bán xác nhận và gọi đơn vị vận chuyển
  * Người bán bị trừ BS \* S1 (tiền tạm ứng vận chuyển)
* Khi đơn thất bại
  * Không có hành động
* Khi đơn thành công:
  * Khách hàng trả cho shipper = S1 + A1
  * Funi chuyển cho người bán A1 (tiền hàng thu khách)
  * Funi chuyển cho người bán BS \* S1 (tiền tạm ứng vận chuyển)

### Người bán trả Ship

* Khi người bán xác nhận gọi đơn vị vận chuyển
  * Người bán bị trừ BS \* S1
* Khi đơn thành công
  * Khách hàng trả cho shipper = A1
  * Funi chuyển Người bán A1 (tiền hàng thu khách)
  * Funi chuyển cho người bán (BS - 1) \* S1 (phần tiền vận chuyển còn dư)
* Khi đơn thất bại
  * Không có hành động

## Đơn DropShip

* Khi CTV tạo đơn
  * CTV bị trừ A1 (tiền hàng phải thanh toán cho NCC)
* Khi NCC duyệt đơn
  * Không có hành động
* Khi NCC xác nhận đã gửi hàng

  * NCC được nhận A1 (tiền hàng phải trả cho NCC)

## Đơn 0 đồng

* Khi CTV tạo đơn
  * CTV bị trừ A1 (tiền hàng phải thanh toán cho NCC)
  * CTV bị trừ BS \* S1 (tạm ứng tiền vận chuyển)
* Khi NCC xác nhận đơn hang O1 của CTV
  * Không có hành động
* Khi NCC không gửi hàng cho ĐVVC (tức lấy hàng không thành công):
  * CTV được cộng BS \* S1 (hoàn trả tiền tạm ứng)
  * NCC bị trừ PP (thu phí phạt không giao hàng)
  * CTV được cộng A1 (tiền hàng phải thanh toán cho NCC)
* Khi NCC gọi đơn vị vận chuyển cho đơn hang O1
  * Không có hành động
* Khi đơn giao hàng thành công
  * Khách hàng trả cho shipper 0đ
  * Funi chuyển cho NCC số tiền A1 (tiền hàng phải trả Nhà cung cấp)
  * Funi chuyển cho CTV số tiền (BS - 1) \* S1 (phần tiền còn dư khi vận chuyển)
* Khi đơn giao hàng thất bại
  * CTV được cộng A1 (tiền hàng phải thanh toán cho NCC)
* NCC từ chối đơn hàng
  * CTV được cộng BS \* S1 (hoàn trả tiền tạm ứng)
  * CTV được cộng A1 (tiền hàng phải thanh toán cho NCC)&#x20;
